topbanner

TƯ VẤN ONLINE

Gọi cho chúng tôi :
Giờ HC: (84.8) 3 848 4879 - 3 848 1040 - 3 848 1050 - 3 848 1052 - 3 848 1053
Fax: (84.8) 3 848 3839
Hotline 24/24: 098 900 6890 A.Bảo Anh
Du Học Mỹ 01665 156 580
Du Học Úc 01665 157 271
Singapore 01679 599 338
Malaysia 01677 773 972
DH Canada 01675 035 553
DH Thụy Sỹ 01677 387 138
NewZealand 01675 045 478
Anh Quốc 01675 035 553
DH Hà Lan 01677 387 138
Trung Quốc 01677 773 972
Du lịch Mỹ 01665 156 580
Du lịch Úc 01675 045 478
DL Châu Âu 01665 157 271
Hỗ trợ trực tuyến

Tỷ giá - Ngoại tệ

Liên kết Web

Du học Mỹ

DU HỌC MỸ - Cao Đẳng Cộng Đồng Front Range

DU HOC MY, DU HỌC MỸ: Trường có cấp các loại chứng chỉ và bằng cấp của 85 lĩnh vực học tập. Mặc dù đa dạng như vậy, nhưng từng học sinh đều có thể hưởng được lợi ích của phương pháp giảng dạy độc đáo kết hợp với môi trường học tập chuyên nghiệp.Có liên kết với viện ngôn ngữ ELS – Bạn có thể học Anh Ngữ trong khuôn viên trường.

Đầu vào và thông tin giảng dạy

Trường sẽ gửi “Thư chấp nhận” cho những đơn xin đạt yêu cầu nhưng không đáp ứng được trình độ thông thạo Anh Ngữ.

Yêu cầu trình độ Anh Ngữ

ELS Level:     Cao Đẳng Liên Kết - 109

TOEFL PB:    Cao Đẳng Liên Kết - 475

TOEFL CB:    Cao Đẳng Liên Kết - 153

Hạn chót nhận đơn

Mùa Thu – 01 tháng 08, Mùa xuân – 01 tháng 12, Mùa hè – 01 tháng 05

Số lượng sinh viên: 14806

Chương trình giảng dạy

Các chương trình, khóa học trong trường đều dựa trên nền tảng kiến thức cần thiết đối với sinh viên.

Các chương trình như Multimedia Technology (Công Nghệ Đa Truyền Thông), Sun Micro Systems, và Nursing (Điều Dưỡng) đã đào tạo ra rất nhiều bậc thầy góp phần vào lực lượng lao động lành nghề. Sinh viên có thể chọn trong hàng trăm các chứng chỉ kỹ thuật, chứng chỉ nghề, bằng cấp. Chương trình Điều Dưỡng và Tiền Phiên Dịch đã nhận được giải thưởng “chương Trình Xuất Sắc” từ Hội Đồng bang Colorado. Thành phố Wesminster đã cộng tác với trường Cao Đẳng Cộng Đồng Front Range (FRCC) trong việc xây dựng thư viện College Hill, thư viện này được sử dụng chung cho trường và cộng đồng xung quanh. Khuôn viên rộng rãi của trường không chỉ phục vụ riêng cho sinh viên mà còn cho cả cộng đồng.

Các loại phí

Học phí và các chi phí / Nhà ở - Trung bình 1 năm:

Học phí:          Cao Đẳng Liên Kết – US $10,717

Chi phí:                       US $292

Hỗ trợ chi phí/học bổng cho sinh viên quốc tế: KHÔNG

 

Loại hình học viện:

Trường công, nam và nữ học chung, Cao Đẳng Liên Kết (2 năm)

Bằng cấp:

Associate (bằng Cao Đẳng Liên Kết), Certificate (Chứng Chỉ)

Nhà ở và Sinh hoạt của sinh viên 

Đặc điểm và vị trí

Tầm ảnh hưởng của trường rất rộng lớn, kéo dài từ Westminster (chỉ có miền Nam Denver) xuống tận Brighton, Boulder County và Fort Collins. Đây là trường Cao Đẳng Cộng Đồng rộng nhất bang Colorado, phục vụ cho hơn 21,000 sinh viên mỗi năm.

Tọa lạc gần giao lộ của hạt Adams, Boulder, Broomfield và Jefferson, ngay lối vào của “Hành Lang Công Nghệ U.S. 36”, FRCC-Wesminster kết hợp giữa công nghệ hiện đại với từng lớp học nhỏ và sự tận tâm vốn có đối với từng cá thể sinh viên.

Khu vực trên là mục tiêu chính của quá trình mở rộng và tái thiết công nghiệp.

Nhà ở

Trường không cung cấp chỗ ở cho sinh viên. Tiền thuê nhà và sinh hoạt tốn khoảng $9000/năm.

Đời sống sinh viên

Đào tạo và rèn luyện cho các hội sinh viên, trợ giúp sinh viên phát triển các chương trình học, cung cấp những thông tin về các chính sách của trường liên quan đến sinh viên, giám sát các tiện nghi và dịch vụ của khuôn viên trường, phải nói thêm là nơi đây rất vui nhộn.

 

Các chuyên ngành:

Cao đẳng Liên Kết (2 năm)

A:     Accounting (Kế Toán), Architectural Engineering Technology (Công Nghệ Kiến Trúc), Art / Fine Art (Nghệ Thuật / Mỹ Thuật), Auto Mechanic / Technician (Thợ Máy / Kỹ Thuật Viên), Automotive Engineering Technology (Công Nghệ Ôtô)

B:     Business (Kinh Doanh – Thương Mại), Business Administration (Quản Trị Kinh Doanh)

C:     Child care / Development (Chăm Sóc Trẻ), Computer Graphics (Đồ Họa Vi Tính), Computer Programming (Lập Trình), Computer Support Specialist (Chuyên Viên Sửa Chữa Máy Tính), Construction Management (Quản Lý Xây Dựng)

E:     Early Childhood Education (Giáo Dục Mầm Non)

G:     General Studies (Nghiên Cứu Tổng Quát)

H:     Heating / Air Conditioning / Refrigeration (Nhiệt Điện / Điện Lạnh), Horticulture Science (Nghiên Cứu Thực Vật)

L:      Liberal Arts And Studies (Mỹ Thuật Tự Do)

M:     Machine Technology (Công Nghệ Cơ Khí), Management Information System (Quản Lý Hệ Thống Thông Tin), Medical Administration Assistant (Trợ Lý Quản Trị Y Khoa), Medical Assistant (Phụ Tá Y Khoa)

N:     Network Management (Điều Hành Mạng), Nursing (Điều Dưỡng)

R:     Respiratory Therapy (Liệu Pháp Hô Hấp)

S:     Science / Technology And Society (Khoa Học Xã Hội)

Chứng chỉ

A:     Accounting (Kế Toán), Automotive Engineering Technology (Công Nghệ Ôtô)

C:     Computer Support Specialist (Chuyên Viên Sửa Chữa Máy Tính)

E:     Early Childhood Education (Giáo Dục Mầm Non), Emergency Medical Services (Cấp Cứu Y Tế Khẩn Cấp)

H:     Horticulture Science (Nghiên Cứu Thực Vật)

L:      Landscaping Management (Quản Lý Xây Dựng Mỹ Quan)

M:     Machine Technology (Công Nghệ Cơ Khí), Marketing, Medical Administration Assistant (Trợ Lý Quản Trị Y Khoa), Medical Assistant (Phụ Tá Y Khoa)

N:     Nursery Management (Quản Lý Nhà Trẻ)

P:     Paralegal / Legal Assistant, Pharmacy (Dược Khoa), Project Manager (Quản Lý Dự Án)

T:      Turf Management

 

 

  • Photo Title 1
  • Photo Title 2
  • Photo Title 3
  • Photo Title 4
mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterToday1860
mod_vvisit_counterYesterday3752
mod_vvisit_counterAll days2352001

By PLAVEB
FacebookYouTube