topbanner

TƯ VẤN ONLINE

Gọi cho chúng tôi :
Giờ HC: (84.8) 3 848 4879 - 3 848 1040 - 3 848 1050 - 3 848 1052 - 3 848 1053
Fax: (84.8) 3 848 3839
Hotline 24/24: 098 900 6890 A.Bảo Anh
Du Học Mỹ 01665 156 580
Du Học Úc 01665 157 271
Singapore 01679 599 338
Malaysia 01677 773 972
DH Canada 01675 035 553
DH Thụy Sỹ 01677 387 138
NewZealand 01675 045 478
Anh Quốc 01675 035 553
DH Hà Lan 01677 387 138
Trung Quốc 01677 773 972
Du lịch Mỹ 01665 156 580
Du lịch Úc 01675 045 478
DL Châu Âu 01665 157 271
Hỗ trợ trực tuyến

Tỷ giá - Ngoại tệ

Liên kết Web

Du học Mỹ

DU HOC MY- Đại Học Saint Thomas

DU HOC MY, DU HỌC MỸ: Trường Đại Học Saint Thomas (UST) được thành lập năm 1947 như một trường Công Giáo dành cho cả nam và nữ. Tọa lạc trong một khuôn viên hấp dẫn tại khu dân cư trung tâm Houston, thật thuận lợi để làm nổi bật lên nét văn hóa đặc trưng riêng của trường. Sinh viên tại UST đến từ hơn 70 quốc gia trên thế giới.

 


Giới thiệu về trừơng

Houston, thành phố lớn thứ tư nước Mỹ, là trung tâm năng lượng công nghiệp, là cửa khẩu quốc tế trọng yếu, và là điểm đến của sinh viên các nước. Quận Museum của Houston có nhiều nhà hàng, cửa hiệu, CLB, công viên, sân golf gần kề với khuôn viên trường. Sinh viên có thể thăm viếng Trung Tâm Hàng Không của cơ quan NASA và San Antonio, Dallas, New Orleans và Mexico trong những chuyến đi chơi cuối tuần.

Đầu vào và thông tin giảng dạy

Trường vẫn sẽ gửi “Thư chấp nhận” cho những đơn xin đạt yêu cầu nhưng không đáp ứng được trình độ thông thạo Anh Ngữ.

Yêu cầu trình độ Anh Ngữ

ELS Level:     Cử Nhân – 112, Thạc Sĩ – 112

TOEFL PB:    Cử Nhân – 500, Thạc Sĩ – 550

TOEFL CB:    Cử Nhân – 213, Thạc Sĩ – 213

Hạn chót nhận đơn

Nhận liên tục

Số lượng sinh viên: 4500

Yêu cầu đầu vào:

-     Đơn xin nhập học của Sinh viên quốc tế

-     Phí nộp đơn - $35.00

-     Bản sao học bạ hoặc bảng điểm cấp II, III, Đại Học (tất cả dịch sang tiếng Anh và có công chứng)

-     Hoàn tất ELS (112) hoặc TOEFL

-     Thư bảo trợ có tính pháp lý

-     Chứng minh tài chính

Chương trình giảng dạy

-       Các chuyên ngành Cử Nhân bao gồm Quản Trị Kinh Doanh, Mỹ Thuật, International Studies và Tiếp Thị

-       Chuyên ngành Thạc Sĩ gồm các ngành Kinh Doanh (MBA), Giáo Dục, International Studies, Khoa Học Nhân Văn, và Triết Học.

Chứng nhận bởi

SACS

Các loại phí

Học phí và các chi phí / Nhà ở - Trung bình 1 năm:

-     Học phí:    Cử Nhân – US $19,070

Thạc Sĩ – US $17,010

-     Chi phí:     Cử Nhân – US $125

Thạc Sĩ – US $50

>-    Nhà ở:      US $7,300

Hỗ trợ chi phí/học bổng cho sinh viên quốc tế: KHÔNG

 

Loại học viện:

Trường tư thục, nam và nữ học chung, Đại Học 4 năm (Cử Nhân), Thạc Sĩ.

Bằng cấp:

Bachelor (bằng Cử Nhân)

Master (bằng Thạc Sĩ)

Nhà ở và Sinh hoạt của sinh viên

Nhà ở

Trường có 2 khu nội trú. Guinan Hall được trang bị đầy đủ, nhà tập thể hiện đại có máy điều hòa. Các phòng đơn và phòng đôi với đầy đủ đồ dùng, có phòng tắm riêng. Còn căn hộ UST có máy điều hòa, không có sẵn đồ đạc, mỗi phòng có bếp nhỏ và phòng tắm riêng. Và có các nhà ở thuận tiện đi lại, bên ngoài khuôn viên trường.

Đời sống sinh viên

Trên 40 CLB và tổ chức sinh viên, bao gồm cả những tiện nghi trong Hội Sinh Viên Quốc Tế như hồ bơi, phòng tập thể dục, và các khóa dạy quần vợt, bóng rổ, quần vợt sân tường.

Văn phòng hoạt động sinh viên có các hoạt động xã hội, văn hóa, tri thức, giải trí…

Khuôn viên trường có nhà sách, 2 phòng thực hành tin học có nối mạng và 2 thư viện

Các chuyên ngành:

Cử nhân (4 năm)

A: Accounting (Kế toán)

B: Bilingual / Bilingual Education (Song Ngữ), Biology (Sinh Vật), Business Administration (Quản Trị Kinh Doanh)

C: Chemistry (Hóa Học), Classics (Kinh Điển Học)

D: Drama (Kịch) / Theatre Literature (Văn Chương Sân Khấu)

E: Economics (Kinh Tế), English (Anh Ngữ)

F: Fine / Studio Arts (Mỹ Thuật), French (tiếng Pháp)

G: Geology (Địa Chất Học), German (tiếng Đức), Greek – ancient medieval (tiếng Hi Lạp cổ và trung cổ)

L: Latin – ancient & medieval (tiếng Latinh cổ và trung cổ)

M: Management Information Systems (Quản Lý Hệ Thống Thông Tin), Marketing, Mass Communications (Phương Tiện Thông Tin Đại Chúng), Mathematics (Toán Học), Medicine – pre (Y Học)

P: Philosophy (Triết Học), Political Science (Khoa Học Chính Trị), Psychobiology, Psychology (Tâm Lý Học)

S: Spanish (tiếng TBN)

T: Theology (Thần Học)

Thạc Sĩ:

A: Accounting (Kế Toán)

B: Bilingual / : Bilingual  Education (Song Ngữ)

M: Marketing

P: Philosophy (Triết Học)

T: Theology (Thần Học)


 

 

  • Photo Title 1
  • Photo Title 2
  • Photo Title 3
  • Photo Title 4
mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterToday688
mod_vvisit_counterYesterday3636
mod_vvisit_counterAll days2357918

By PLAVEB
FacebookYouTube