DU HOC MY, DU HỌC MỸ: Trường cao đẳng Nam Nevada nằm trong thành phố Las Vegas tráng lệ của bang Nevada,. được mệnh danh là “trung tâm giải trí của thế giới.
Sơ lược về trường:
Trường cung cấp cho sinh viên cơ hội học tập với những chương trình giảng dạy vào loại có tiếng trên thế giới như: quản lý sòng bạc và khách sạn, nghệ thuật nấu ăn, thức ăn và đồ uống, và du lịch lữ hành. Với núi non, ao hồ bao quanh sẽ cho sinh viên những giờ phút nghỉ ngơi giải trí thật thoải mái. 1 thuận lợi nữa là từ Las Vegas sinh viên chỉ mất vài tiếng đồng hồ đi xe là có thể đến Nam California, khe núi Grand Canyon hùng vĩ và nhiều công viên quốc gia khác.
Trung tâm ELS gần nhất: thành phố Las Vegas, bang Nevada.
Loại học viện: Cao đẳng 2 năm, nam và nữ học chung, trường công lập.
Bằng cấp: Associate (bằng cao đẳng), Certificate (chứng chỉ).
Đầu vào và thông tin giảng dạy:
Trường sẽ gửi “thư chấp nhận có điều kiện” đến những du học sinh đã đáp ứng đầy đủ những yêu cầu để nhập học nhưng vẫn chưa đạt được trình độ tiếng Anh thông thạo.
Yêu cầu Anh Ngữ:
ELS Level: Cao đẳng-109
TOEFL PB: Cao đẳng-450
TOEFL CB: Cao đẳng-133
Thời hạn nộp đơn:
1 tháng trước kỳ tuyển sinh
Số lượng tuyển sinh: 14.000
Chương trình giảng dạy:
Cao đẳng Nam Nevada (CSN) là 1 học viện hỗn hợp thuộc hệ thống các trường cao đẳng cộng đồng và đại học của bang Nevada (UCCSN). Được thành lập vào năm 1971, trường phục vụ mọi loại đối tượng học sinh ở miền nam Nevada thông qua 5 chương trình giáo dục: đào tạo nghề, chương trình dự bị đại học (University Transfer Preparation), giáo dục bổ túc (Continuing Education), giáo dục phát triển (Developmental Education), và tư vấn, hướng dẫn. Những chương trình này nhằm đáp ứng những nhu cầu xã hội, nâng cao chất lượng cuộc sống của mỗi sinh viên đang theo học ở trường.
Được chứng nhận bởi: NASC, NCACS.
Các khoản phí:
Học phí và các phí khác/nhà ở - trung bình 1 năm
Học phí: Cao đẳng-5600 USD
Trường có các chính sách miễn giảm và học bổng dành cho du học sinh.
Các chuyên ngành đào tạo:
Bằng cao đẳng (2 năm)
A: kế toán, kế toán và hệ thống thông tin, tư vấn về lạm dụng rượu/ma tuý.
B: Bếp trưởng chuyên về bánh mì/bánh ngọt (Baker/Pastry Chef), nghiên cứu công nghệ sinh học, kinh doanh, quản trị kinh doanh, quản lý và quản trị kinh doanh, truyền thông thương mại (Business Communications), điều hành, quản lý cơ sở vật chất vi tính thương mại (Business Computer Facilities Operator).
C: Khoa học máy tính, hoạt ảnh trên máy tính, giáo dục về máy vi tính (Computer Education), đồ họa vi tính, công nghệ bảo trì máy tính, lập trình máy tính, khoa học máy tính, chuyên gia hỗ trợ máy tính (Computer Support Specialist), phân tích hệ thống máy tính, tội phạm học, nghệ thuật nấu nướng.
D: Vệ sinh răng miệng, nha khoa (có khoá học chuẩn bị trước khi học ngành này).
E: Ngành kỹ sư điện/điện tử, sức khoẻ môi trường ( Environmental Health), khoa học môi trường, công nghệ môi trường.
F: Nghiên cứu điện ảnh (Film Studies), tài chính.
G: Nghiên cứu tổng quát (General Studies), địa chất học, thiết kế đồ họa.
H: Y tế/giáo dục thể chất, giáo dục sức khoẻ (Health Education), tiếp thị giải trí/du lịch khách sạn (Hospitality / Recreation Marketing), quản lý nhà hàng khách sạn.
I: Công nghệ thông tin.
M: Hệ thống thông tin quản lý, trợ lý phòng thí nghiệm sinh học (Medical Laboratory Assistant), chuyên viên phòng thí nghiệm sinh học (Medical Laboratory Technician), công nghệ phòng thí nghiệm sinh học (Medical Laboratory Technologies), công nghệ X-quang y khoa (Medical Radiologic Technology), xử lý dữ liệu hệ thống thông tin Mgmt xe buýt (Mgmt Informations Systems Bus Data Processing).
N: Điều dưỡng, Điều dưỡng (sức khoẻ cho người lớn), điều dưỡng (tại tư gia), điều dưỡng (tinh thần), điều dưỡng (chăm sóc bệnh nhân tâm thần), khoa học điều dưỡng.
O: Quản lý điều hành (Operations Management), nghệ thuật làm vườn (Ornamental Horticulture).
P: Nhiếp ảnh.
R: Bất động sản.
T: Tiếp thị du lịch lữ hành (Tourism/Travel Marketing), quản lý du lịch lữ hành.
W: Thiết kế Web.
Chương trình đào tạo và cấp bằng cao đẳng/chứng chỉ
A: Thực hành điều dưỡng nâng cao (Advanced Practice Nursing).
C: Khoa học máy tính, hoạt ảnh trên máy tính, giáo dục máy tính (Computer Education), đồ hoạ máy tính, công nghệ bảo trì máy tính, lập trình máy tính, khoa học máy tính, chuyên gia về hỗ trợ máy tính (Computer Support Specialist), phân tích hệ thống máy tính, tội phạm học, nghệ thuật nấu nướng.
E: Công nghệ ngành kỹ sư điện/điện tử.
G: Nghiên cứu tổng quát.
H: Y tế/giáo dục thể chất, tiếp thị giải trí/du lịch khách sạn, quản lý nhà hàng khách sạn.
I: Công nghệ thông tin.
M: Chuyên viên phòng thí nghiệm sinh học, công nghệ phòng thí nghiệm sinh học.
O: Nghệ thuật làm vườn (Ornamental Horticulture).
R: Bất động sản.
T: Tiếp thị du lịch lữ hành, quản lý du lịch lữ hành.
W: Thiết kế Web.
Nhà ở và đời sống sinh viên:
Nhà ở
Ở gần tất cả khuôn viên của trường cao đẳng Nam Nevada đều có các dịch vụ nhà ở tiện nghi với giá cả có thể chấp nhận. Sinh viên nên thuê ở những căn hộ mà trường có liên kết. Các hồ bơi, khu vực cắm trại, các tiện nghi về giặt giũ, sấy hấp, các câu lạc bộ, và những bãi đậu xe chỉ là 1 số ít trong những tiện nghi mà trường cung cấp. Các văn phòng nhà ở sẽ hỗ trợ du học sinh trong việc tìm kiếm nhà ở và bạn cùng phòng.
Đời sống sinh viên
Có hơn 30 tổ chức sinh viên trong trường cao đẳng Nam Nevada. Tổ chức du học sinh (International Student Organization) tạo cơ hội cho các du học sinh và sinh viên Mỹ gặp gỡ và tham gia vào các hoạt động vui nhộn như: đi bộ đường dài, các buổi cắm trại, các lễ hội quốc tế, các buổi chiếu bóng khuya, các chương trình cà phê (coffee house programs) và các chuyến du lịch vòng quanh vùng Tây Nam Hoa Kỳ.
- DU HOC MY - Bates Technical College (Tacoma, Washington 98405)
- DU HỌC MỸ - Đại học Roger Williams
- DU HOC MY- Your Guide to Higher Education in USA
- DU HỌC MỸ - Cascadia Community College
- DU HOC MY - Mount Ida College
- DU HOC MY - Đại học North Dakota
- DU HỌC MỸ - Oklahoma City University
- DU HOC MY - Đại Học Point Park
- DU HỌC MỸ - Đại Học Belmont
- DU HOC MY- Đại Học Saint Thomas















