Trường Ngôn Ngữ Văn Hóa Nam Ninh được thành lập từ năm 1960 trên cơ sở của trường bổ túc Hoa Kiều Nam Ninh, chuyên đào tạo Hán ngữ đối ngoại. Trường có đội ngũ giảng viên hùng hậu, trang thiết bị giảng dạy hiện đại, có phòng điện hóa, phòng máy tính, phòng thực hành ráp ngữ âm, thư viện rộng lớn . . . Ngoài ra để phục vụ nhu cầu giải trí
rèn luyện sức khỏe, trường còn có hàng loạt khu vui chơi giải trí, sân vận động thể thao,
sân bóng đá, sân bóng rổ trong nhà, bể bơi . . .
1. Các chuyên ngành đào tạo
STT |
Ngành đào tạo |
Th.gian học |
Điều kiện nhập học |
Học phí |
|
1 |
Hán ngữ sơ cấp |
1 năm |
Tốt nghiệp PTTH (chung) |
840 /H.Kỳ |
|
2 |
Hán ngữ trung cấp |
1 năm |
Hán ngữ sơ cấp |
840 / H.Kỳ |
|
3 |
Hán ngữ cao cấp |
1 năm |
Hán ngữ trung cấp |
840 / H.Kỳ |
|
4 |
Hán ngữ cấp tốc |
6 tháng |
Chưa học Hán ngữ |
100 /tháng |
|
5 |
Hán ngữ nâng cao |
1 – 3 tháng |
SV Tốt nghiệp khoaTrung |
100 /tháng |
|
6 |
Võ thuật |
6 tháng |
Hán ngữ sơ cấp |
100 /tháng |
|
7 |
Nấu nướng |
6 tháng |
Hán ngữ sơ cấp |
100 /tháng |
|
8 |
Âm nhạc Trung Hoa |
6 tháng |
Hán ngữ sơ cấp |
100 /tháng |
|
9 |
Tin học tiếng Hoa sơ cấp |
6 tháng |
Hán ngữ sơ cấp |
100 /tháng |
|
10 |
Lớp trại hè (du lịch) |
15 ngày |
Tùy trình độ học viên |
Tùy |
|
11 |
Lớp bồI dưỡng G.V Hán ngữ |
3 – 12 tuần |
G.V dạy tiếng Trung các cấp |
2. Thời gian khai giảng
Một năm có 2 học kỳ, học kỳ I cuốI tháng 8 đầu tháng 9 khai giảng, học kỳ II cuốI tháng 2 đầu tháng 3 khai giảng. Khi đến trường, học sinh phảI mang theo thông báo nhập học của trường, hộ chiếu và 8 ảnh 4 x 6.
3. Chi phí học tập và sinh hoạt
- Phí học tập:
- Phí ghi danh 10 USD
- Học phí: đóng theo từng học kỳ hoặc theo tháng (khóa ngắn hạn).
- Lớp nấu nướng ngoài tiền học phí cần nộp thêm tiền tài liệu và dụng cụ học tập 100 USD.
- Lớp trạI hè, lớp bồI dưỡng giáo viên học phí theo thỏa thuận của hai bên thực hành.
- Phí sinh hoạt:
|
Lọai phòng |
Số lượng SV ở |
Tiện nghi vật chất |
Giá / người / H.kỳ |
|
LoạI I |
1 |
Máy lạnh, máy nước nóng, toilet riêng, giường nệm, Tivi. điện thoại, các vật dụng khác . . . |
1000 USD |
|
LoạI II |
2 |
600 USD |
|
|
LoạI III |
3 |
400 USD |
|
|
LoạI IV |
4 |
300 USD |
-
- Ngoài ra:
- Trường có tủ lạnh cho SV thuê riêng.
- Các chi phí tài liệu học tập thu riêng theo giá quy định của trường.
- Chi phí ăn uống SV tự lo, có thể ăn riêng hoặc đăng ký ăn chung nhà ăn của trường.
- Du Học Trung Quốc - Học Viện du lịch Quế Lâm
- Du học Trung Quốc-Trường đại học kinh tế thương mại Thủ đô Bắc kinh
- Du học Trung Quốc - Học viện phát thanh Bắc Kinh
- Du học Trung Quốc - Đại học du lịch Bắc Kinh
- Du học Trung Quốc - Giới thiệu một số trường và học bổng du học Trung Quốc























