Trường có 20 chương trình đào tạo Cao đẳng, 36 chuyên ngành Đại học, 60 chương trình Cao Học, 26 chương trình tiến sỹ và 4 chương trình sau tiến sỹ với 27.000 sinh viên trong đó 12.000 sinh viên đại học và 4.800 sinh viên Cao học. Hiện nay, trường còn hợp tác với hơn 50 trường Đại Học nước ngoài. Bên cạnh đó, trường còn có Trung tâm đào tạo Tiếng Trung dành cho sinh viên Quốc tế.
I. CHƯƠNG TRÌNH HỌC ĐẠI HỌC
- Tiếng Trung:
Có 3 levels. Thời gian học: 1 học kỳ hay 1 năm học.1 – 2tháng/level
Khóa hè: 19/7 – 18/8/ 2010. Application Fee: 30USD. Học phí: 700USD
- Undergraduate: 4 – 5 năm
Một số Khoa: Kỹ sư cơ khí và tự động hóa, Kiến trúc, Kỹ sư cầu đường, Điện, Kỹ sư điện tử , Kỹ sư máy tính, Kỹ sư và khoa học nguyên vật liệu, Kỹ sư hóa, Công nghệ thực phẩm , Khoa học, Quản trị kinh doanh, Kỹ sư sinh học, Hành chánh, Ngọai ngữ, Kỹ sư và khoa học môi trường, Báo chí, Nghệ thuật, Luật, Thương mại, Giáo dục sức khỏe, Giáo dục quốc tế, Kỹ sư và khoa học tự động hóa, Kỹ sư phần mềm.
- English-Medium Undergraduate Programs: 4 năm
Ngành học: Khoa học và công nghệ máy tính : Bằng cử nhân Kỹ sư
Kinh tế thương mại quốc tế: Bằng cử nhân Kinh tế
Quản trị du lịch: Bằng cử nhân Quản lý
- Điều kiện: >18tuổi, Tốt nghiệp THPT, TOEFL 85 / IELTS 5.5 / Test của trường.
- Hạn nộp hồ sơ: 15/7/2010
- 1 năm có 2 học kỳ. HK1 từ tháng 9 – 1. HK2 từ tháng 3 – 7.
4. Cử nhân tiếng Trung : 4 năm
Ngành học: Tiếng Trung thương mại, Tiếng Trung du lịch, Giao tiếp tiếng Trung, Giảng dạy tiếng Trung
- Điều kiện: Tốt nghiệp THPT, >18,
- Hạn nộp hồ sơ: 30/6/2010
II. HỌC PHÍ
Chi phí chung:
- Phí đăng ký: 66USD
- Phí sách vở: 37USD– cho chương trình học tiếng.
Học phí:
|
Khoá học |
Học phí (RMB) |
(USD) |
|
|
Học tiếng |
1 năm 1 kỳ |
17.600 8.000 |
2.500 1.200 |
|
Học Đại học |
Ngành quản trị kinh doanh Ngành khoa học và kỹ thuật Ngành Nghệ thuật, thiết kế |
22.400 21.600 24.000 |
3.300 3.200 3.500 |
|
Học Cao Học |
Các chuyên ngành KH – Kinh tế Các chuyên ngành kỹ thuật |
22.400 24.000 |
3.300 3.500 |
|
Học Tiến sỹ |
Các chuyên ngành |
29.600 |
4.400 |
IV. CHI PHÍ SINH HOẠT
|
Loại phòng |
USD/năm |
Chi tiết về phòng ở |
Thức ăn & sinh hoat |
|
Phòng đơn |
950 |
Giường, quạt điện, nước nóng, phòng tắm, nối mạng internet (phí internet tuỳ theo sử dụng của sinh viên) |
300 – 400 USD/tháng |
|
Phòng đôi |
750 |
||
|
Phòng 3 người |
1.000 |
||
|
Phòng đơn |
2.000 |
Giường, điều hoà, vô tuyến, điện thoại, nước nóng, phòng tắm, nối mạng Internet (phí internet tuỳ theo sử dụng của sinh viên) |
|
|
Phòng đôi |
1.300 |
||
|
Phòng 3 người |
1.000 |
Phí bảo hiểm: 88USD/năm
Kiểm tra sức khỏe: 88USD/năm
Giấy phép cư trứ: 120USD/năm, 60USD/6 tháng
Thẻ ký túc xá: 4.5USD- Du học Trung Quốc-Trường Đại học Bách Khoa Quế Lâm
- Du học Trung Quốc - Đại học sư phạm Hoa Trung
- Du học Trung Quốc - College of chinese Language& Culture of Jianan University
- Du học Trung Quốc-Học viên Tiến tu Văn hóa Quốc tế Thiên Tân
- Du học Trung Quốc-Đại học Tứ Xuyên
- Du học Trung Quốc - Học viện vũ đạo Bắc Kinh
- Du học Trung Quốc - Đại học Vũ Hán
- Du học Trung Quốc - Trường Ngôn ngữ Văn hoá Trung Quốc Nam Ninh
- Du học Trung Quốc - Học viện quản lý Bắc Kinh
- Du học Trung Quốc - Đại học y khoa Thủ Đô





















