I. GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG:
@ William Light Institute được thành lập vào năm 1836 tại trung tâm thành phố xinh đẹp Adelaide phía nam Australia. William Light Institute là tổ chức giáo dục hàng đầu ở Adelaide, trường chuyên đào tạo các chương trình Đại học và Thạc sỹ với 3 nhóm chuyên nghành chính là CNTT – Khoa học máy tính, Quản trị kinh doanh và Y tế với chất lượng chuyên môn cao vì thế tại trường đã có 3 sinh viên đoạt giải Nobel danh giá trong các lĩnh vực trên.
@ Trung tâm hỗ trợ sinh viên quốc tế của trường luôn tạo mọi điều kiện giúp đỡ các sinh viên từ các nhu cầu thiết yếu như ăn ở, đi lại, sinh hoạt cá nhân đến những vấn đề về học tập…
@ Với các chính sách hỗ trợ sinh viên quốc tế và học bổng của trường, sinh viên quốc tế có thể yên tâm về vấn đề học phí nếu học tốt tại trường.
@ Adelaide là nơi tốt nhất để sống và học tập, có nhiều thắng cảnh nổi tiếng ở phía Nam Australia. Mức sống tại đây khá thấp so với Sydney chỉ khoảng 13.000-16.000 AUD/năm.
@ William Light Institute là đối tác của Đại học Ballarat , thành lập vào năm 1870 là 1 trong 3 tổ chức giáo dục lâu đời nhất ở Úc. Hiện nay trường có hơn 25.000 sinh viên quốc tế đang theo học tại trường. Các chương trình được cung cấp và giám sát bởi trường Đại học Ballarat và bằng cấp do Đại học Ballarat cấp có giá trị quốc tế.
@ Yêu cầu đầu vào:
- Với các chương trình đại học : Phải đủ 18 tuổi, hoàn tất lớp 12 tại Việt Nam, IELTS 6.0 (không môn nào dưới 5.5), ĐTB từ trung bình khá trở lên.
- Với chương trình thạc sĩ : Hoàn tất bậc đại học tại các trường Đại học được công nhận và có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm tùy chuyên ngành chọn , IELTS 6.0 (không môn nào dưới 5.5)
@ Các phí khác : Phí bảo hiểm 374 AUD/năm
Phí đưa đón tại sân bay 75 AUD
Phí ở ký túc xá 200 AUD
. CHƯƠNG TRÌNH HỌC
|
Nghành Học |
Thời Gian Học (Năm) |
Học Phí/Năm AUD |
Nhập Học |
|
Chương Trình CNTT Và Khoa Học Máy Tính |
Tháng 3 Tháng 7 Tháng 10 |
||
|
Đại Học Nghành CNTT |
3 |
7.500 |
|
|
Đại Học CNTT ( Hệ Thống Mạng) |
3 |
||
|
Đại Học CNTT(Thiết Kế Game) |
3 |
||
|
Đại Học CNTT(Kĩ Sư Phần Mềm) |
3 |
||
|
Thạc Sĩ Hệ Thống Thông Tin |
2 |
8.000 |
|
|
Thạc Sĩ CNTT |
2 |
||
|
Thạc Sĩ Quản Trị CNTT |
2 |
||
|
Thạc Sĩ Nghiên Cứu Quản Trị CNTT |
1.5 |
||
|
Chương Trình Kinh Tế Và Quản Trị |
|||
|
Đại Học Nghành Kinh Tế |
3 |
7.300 |
|
|
Đại Học Nghành Thương Mại (Kế Toán) |
3 |
||
|
Thạc Sĩ Nghành Kế Toán |
1.5 |
7.800 |
|
|
Thạc Sĩ Nghành Thương Mại (Kế Toán) |
2 |
||
|
Thạc Sĩ Quản Trị Kinh Doanh |
1.5 |
||
|
Thạc Sĩ Quản Trị Kinh Doanh Quốc Tế |
2 |
||
|
Chương Trình Khoa Học – Y Tế |
|||
|
Đại Học Nghành Điều Dưỡng |
1 |
8.250 |
|
- Du học Úc - Các chương trình đào tạo tại Navitas
- Du học Úc và học bổng tại trường KENT INSTITUTE OF BUSINESS AND TECHNOLOGY Úc
- Du học Úc - CENTRAL QUEENSLAND UNIVERSITY(CQU) 2012
- Du Học Úc - Trường Đại học RMIT 2012
- DU HỌC ÚC - FLINDERS UNIVERSITY
- Du Học Úc - Học Viện Công Nghệ MELBOURNE (MIT)
- Du Học Úc - Queensland Institute of Business - QIBT
- Du Học Úc - Học Viện NMIT - TAFE
- Du Học Úc - Học Viện BAXTER
- Du học Úc - Trường Carrick Institute of Education























